Từ điển HSK / 认识
认识
Hán Việt: nhận thứcđộng từHSK 3.0 cấp 1
quen biết; nhận biết (người, chữ, đường…)
Tốc độ
Ví dụ
认识你很高兴。
rènshi nǐ hěn gāoxìng.
Rất vui được quen biết bạn.
Cách viết
认
识
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 认识朋友 — quen biết bạn
- 不认识 — không quen
- 认识字 — biết chữ
Từ cùng chữ
认 nhậnCả họ 15 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.