Từ điển HSK / 意识
意识
Hán Việt: ✓ ý thứcđộng từ, danh từHSK 3.0 cấp 5
ý thức được; nhận thức ra; ý thức; nhận thức
Tốc độ
Nghĩa theo từ loại
动
ý thức được; nhận thức ra
他渐渐意识到自己错了。
tā jiànjiàn yìshí dào zìjǐ cuò le.
Anh ấy dần dần ý thức được mình đã sai.
名
ý thức; nhận thức
我们要增强环保意识。
wǒmen yào zēngqiáng huánbǎo yìshí.
Chúng ta cần nâng cao ý thức bảo vệ môi trường.
Cách viết
意
识
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 意识到 — nhận thức được
- 自我意识 — ý thức bản thân
- 失去意识 — mất ý thức
Từ cùng chữ
意 ý
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.