Từ điển HSK / 标识
标识
Hán Việt: tiêu thứcdanh từ, động từHSK 3.0 cấp 7-9
biểu tượng; ký hiệu; logo; đánh dấu; biểu thị; ghi rõ
Tốc độ
Nghĩa theo từ loại
名
biểu tượng; ký hiệu; logo
这个绿色标识表示安全出口。
zhège lǜsè biāoshí biǎoshì ānquán chūkǒu.
Ký hiệu màu xanh này biểu thị lối thoát hiểm.
动
đánh dấu; biểu thị; ghi rõ
系统会自动标识出异常数据。
xìtǒng huì zìdòng biāoshí chū yìcháng shùjù.
Hệ thống sẽ tự động đánh dấu các dữ liệu bất thường.
Cách viết
标
识
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 企业标识 — logo doanh nghiệp
- 安全标识 — ký hiệu an toàn
- 明确标识 — đánh dấu rõ ràng
Từ cùng chữ
标 tiêuCả họ 19 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.