Cây Hán Việt / 识

识

shíHán Việt: thứccấp 6

biết; nhận biết; quen biết

Trang chữ 识 →

17 từ ghép chứa 识 · dễ trước

Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.