Cây Hán Việt / 识
识
shíHán Việt: thứccấp 6
biết; nhận biết; quen biết
Trang chữ 识 →17 từ ghép chứa 识 · dễ trước
- 认识rènshinhận thứcquen biết; nhận biết (người, chữ, đường…)cấp 1
- 知识zhīshi✓ tri thứckiến thức, tri thứccấp 4
- 常识chángshíthường thứckiến thức thông thường, lẽ thườngcấp 5
- 意识yìshí✓ ý thứcý thức được; nhận thức ra; ý thức; nhận thứccấp 5
- 识别shíbiéthức biệtnhận biết; phân biệt; nhận dạngcấp 6
- 标识biāoshítiêu thứcbiểu tượng; ký hiệu; logo; đánh dấu; biểu thị; ghi rõcấp 7-9
- 共识gòngshícộng thứcsự đồng thuận; nhận thức chung, ý kiến nhất trícấp 7-9
- 见识jiànshi✓ kiến thứcmở mang tầm mắt; trải nghiệm, biết đến (điều mới); kiến thức; tầm hiểu biết, tầm mắtcấp 7-9
- 结识jiéshíkết thứclàm quen; kết giao; quen biết và giao thiệpcấp 7-9
- 赏识shǎngshíthưởng thứccoi trọng; đánh giá cao; trọng dụng (nhận ra tài năng)cấp 7-9
- 相识xiāngshítương thứcquen biết nhau; làm quen với nhau; người quen; người quen biếtcấp 7-9
- 学识xuéshí✓ học thứchọc thức; kiến thức và học vấncấp 7-9
- 下意识xiàyìshíhạ ý thứctiềm thức; vô thức; một cách vô thức; theo bản năngcấp 7-9
- 见多识广jiànduō-shíguǎngkiến đa thức quảngtừng trải, hiểu biết rộng; kinh nghiệm phong phú, kiến thức uyên báccấp 7-9
- 似曾相识sìcéng-xiāngshítự tằng tương thứcquen thuộc như đã từng gặp; cảm giác déjà vucấp 7-9
- 素不相识sùbùxiāngshítố bất tương thứcvốn không hề quen biết; hoàn toàn xa lạcấp 7-9
- 知识分子zhīshifènzǐtri thức phần tửngười trí thứccấp 7-9
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.