Từ điển HSK / 确认
确认
Hán Việt: ✓ xác nhậnđộng từHSK 3.0 cấp 5
xác nhận; xác minh
Tốc độ
Ví dụ
请您确认一下收货地址。
qǐng nín quèrèn yíxià shōuhuò dìzhǐ.
Xin bạn xác nhận lại địa chỉ nhận hàng.
Cách viết
确
认
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 确认身份 — xác nhận danh tính
- 确认订单 — xác nhận đơn hàng
- 再次确认 — xác nhận lại lần nữa
Từ cùng chữ
确 xác
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.