Từ điển HSK / 同类

同类

Hán Việt: đồng loạidanh từ, tính từHSK 3.0 cấp 6

đồng loại, những thứ cùng loại; cùng loại (làm định ngữ)

Tốc độ

Nghĩa theo từ loại

đồng loại, những thứ cùng loại

人类应该善待同类

rénlèi yīnggāi shàndài tónglèi.

Con người nên đối xử tốt với đồng loại.

cùng loại (làm định ngữ)

这两款是同类产品。

zhè liǎng kuǎn shì tónglèi chǎnpǐn.

Hai mẫu này là sản phẩm cùng loại.

Cách viết

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 同类产品sản phẩm cùng loại
  • 同类事物sự vật cùng loại
  • 残害同类tàn hại đồng loại

Từ cùng chữ

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK