Từ điển HSK / 类型
类型
Hán Việt: ✓ loại hìnhdanh từHSK 3.0 cấp 5
kiểu, loại hình, thể loại
Tốc độ
Ví dụ
他喜欢看这种类型的电影。
tā xǐhuan kàn zhè zhǒng lèixíng de diànyǐng.
Anh ấy thích xem thể loại phim này.
Cách viết
类
型
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 不同类型 — kiểu loại khác nhau
- 这种类型 — kiểu này
- 性格类型 — kiểu tính cách
Từ cùng chữ
类 loạiCả họ 8 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.