Từ điển HSK / 模型
模型
Hán Việt: ✓ mô hìnhdanh từHSK 3.0 cấp 6
mô hình
Tốc độ
Ví dụ
他做了一个飞机模型。
tā zuò le yí gè fēijī móxíng.
Anh ấy làm một mô hình máy bay.
Cách viết
模
型
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 飞机模型 — mô hình máy bay
- 建筑模型 — mô hình kiến trúc
- 数学模型 — mô hình toán học
Từ cùng chữ
模 mô
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.