Từ điển HSK / 连同
连同
Hán Việt: liên đồngliên từHSK 3.0 cấp 7-9
cùng với; kèm theo; cả... lẫn
Tốc độ
Ví dụ
请把报告连同发票一起交给我。
qǐng bǎ bàogào liántóng fāpiào yìqǐ jiāo gěi wǒ.
Xin đưa báo cáo cùng với hóa đơn cho tôi.
Cách viết
连
同
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 连同附件 — kèm theo tệp đính kèm
- 连同利息 — cùng với tiền lãi
- 连同本金 — cùng cả tiền gốc
Từ cùng chữ
连 liênCả họ 18 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.