Từ điển HSK / 连贯

连贯

Hán Việt: liên quánđộng từHSK 3.0 cấp 7-9

liên kết mạch lạc; nối liền thông suốt không đứt đoạn

Tốc độ

Ví dụ

他的文章思路清晰,前后连贯

tā de wénzhāng sīlù qīngxī, qiánhòu liánguàn.

Bài văn của anh ấy mạch lạc, trước sau liền mạch.

Cách viết

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 前后连贯trước sau liền mạch
  • 连贯的动作chuỗi động tác liền mạch
  • 语义连贯ngữ nghĩa mạch lạc

Từ cùng chữ

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK