Từ điển HSK / 接连
接连
Hán Việt: tiếp liênphó từHSK 3.0 cấp 6
liên tiếp, liên tục, hết cái này đến cái khác
Tốc độ
Ví dụ
这几天接连下了三场大雨。
zhè jǐ tiān jiēlián xià le sān chǎng dàyǔ.
Mấy ngày nay liên tiếp có ba trận mưa lớn.
Cách viết
接
连
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 接连不断 — liên tục không ngừng
- 接连发生 — liên tiếp xảy ra
- 接连几天 — mấy ngày liền
Từ cùng chữ
接 tiếpCả họ 29 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.