Cây Hán Việt / 接
接
jiēHán Việt: tiếpcấp 3
đón, đi đón; nghe (điện thoại), nhận, đỡ lấy
Trang chữ 接 →29 từ ghép chứa 接 · dễ trước
- 接受jiēshòutiếp thụtiếp nhận, chấp nhậncấp 4
- 接着jiēzhetiếp trướctiếp theo, nối tiếp; rồi, sau đócấp 4
- 直接zhíjiē✓ trực tiếptrực tiếp, thẳngcấp 4
- 接触jiēchù✓ tiếp xúctiếp xúc, va chạmcấp 5
- 接待jiēdài✓ tiếp đãitiếp đón, tiếp đãicấp 5
- 接近jiējìn✓ tiếp cậntiếp cận, gần kềcấp 5
- 接收jiēshōutiếp thutiếp nhận, nhận (tín hiệu, tài liệu)cấp 5
- 连接liánjiēliên tiếpkết nối, nối liềncấp 5
- 迎接yíngjiēnghinh tiếpnghênh đón; đón tiếpcấp 5
- 对接duìjiē✓ đối tiếpkết nối, ghép nối; đối tiếp, phối hợpcấp 6
- 间接jiànjiē✓ gián tiếpgián tiếpcấp 6
- 接连jiēliántiếp liênliên tiếp, liên tục, hết cái này đến cái kháccấp 6
- 链接liànjiēliên tiếpliên kết, kết nối, nối vào (nhất là trên mạng); đường liên kết, đường dẫn (link)cấp 6
- 承接chéngjiē✓ thừa tiếptiếp nhận; nhận (nghiệp vụ, đơn hàng); đảm nhận; nối tiếp; thừa tiếp (mạch văn, ý)cấp 7-9
- 交接jiāojiē✓ giao tiếpbàn giao (công việc, chức trách); giao tiếp, kết giao, qua lạicấp 7-9
- 接班jiēbāntiếp bantiếp ca; nhận ca; (nghĩa bóng) kế nhiệm, kế tục sự nghiệpcấp 7-9
- 接轨jiēguǐtiếp quỹtiếp nối, kết nối; (nghĩa bóng) hòa nhập, tiếp cận đồng bộcấp 7-9
- 接济jiējìtiếp tếcứu tế; chu cấp; giúp đỡ về vật chấtcấp 7-9
- 接见jiējiàn✓ tiếp kiếntiếp kiến; tiếp đón (bề trên tiếp người đến gặp)cấp 7-9
- 接力jiēlìtiếp lựctiếp sức; thay nhau nối tiếp làmcấp 7-9
- 接纳jiēnàtiếp nạptiếp nhận; kết nạp; tiếp thu (người hoặc ý kiến)cấp 7-9
- 接手jiēshǒutiếp thủtiếp quản; nhận lấy (công việc, sự vụ)cấp 7-9
- 接替jiētìtiếp thếthay thế; thế chân; tiếp nhận và làm thaycấp 7-9
- 拼接pīnjiēbính tiếpghép nối; chắp ghép; nối liền (nhiều mảnh)cấp 7-9
- 衔接xiánjiēhàm tiếpnối tiếp; ăn khớp; kết nối liền mạchcấp 7-9
- 接班人jiēbānréntiếp ban nhânngười kế nhiệm; người kế tục sự nghiệpcấp 7-9
- 交头接耳jiāotóu-jiē’ěrgiao đầu tiếp nhĩghé đầu rỉ tai, thì thầm to nhỏ với nhaucấp 7-9
- 接二连三jiē’èr-liánsāntiếp nhị liên tamhết cái này đến cái khác; liên tiếp, dồn dậpcấp 7-9
- 再接再厉zàijiē-zàilìtái tiếp tái lệtiếp tục nỗ lực, cố gắng hơn nữa; giữ vững đà mà phấn đấu không ngừngcấp 7-9
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.