Từ điển HSK / 接济
接济
Hán Việt: tiếp tếđộng từHSK 3.0 cấp 7-9
cứu tế; chu cấp; giúp đỡ về vật chất
Tốc độ
Ví dụ
他每月都接济乡下的老母亲。
tā měi yuè dōu jiējì xiāngxià de lǎo mǔqīn.
Tháng nào anh ấy cũng chu cấp cho người mẹ già ở quê.
Cách viết
接
济
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 接济灾民 — cứu tế dân bị nạn
- 经济接济 — chu cấp tiền bạc
- 常年接济 — chu cấp quanh năm
Từ cùng chữ
接 tiếpCả họ 29 từ →
济 tế
- 经济jīngjìkinh tế; tiết kiệm, kinh tế (rẻ mà tốt)
- 救济jiùjìcứu tế, cứu trợ (bằng tiền của, vật phẩm cho người khó khăn)
- 市场经济shìchǎngjīngjìkinh tế thị trường (nền kinh tế do quan hệ cung cầu điều tiết)
- 同舟共济tóngzhōu-gòngjìcùng hội cùng thuyền; chung lưng đấu cật, đồng lòng vượt qua khó khăn
- 无济于事wújìyúshìvô ích; không giải quyết được việc gì; chẳng ăn thua
- 济南JǐnánTế Nam (địa danh Trung Quốc)
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.