Từ điển HSK / 接纳

接纳

Hán Việt: tiếp nạpđộng từHSK 3.0 cấp 7-9

tiếp nhận; kết nạp; tiếp thu (người hoặc ý kiến)

Tốc độ

Ví dụ

俱乐部正式接纳他为会员。

jùlèbù zhèngshì jiēnà tā wéi huìyuán.

Câu lạc bộ chính thức kết nạp anh ấy làm hội viên.

Cách viết

接
纳

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 接纳会员 — kết nạp hội viên
  • 接纳意见 — tiếp thu ý kiến
  • 欣然接纳 — vui vẻ tiếp nhận

Từ cùng chữ

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK