Từ điển HSK / 接轨
接轨
Hán Việt: tiếp quỹđộng từHSK 3.0 cấp 7-9
tiếp nối, kết nối; (nghĩa bóng) hòa nhập, tiếp cận đồng bộ
Tốc độ
Ví dụ
我国标准正逐步与国际接轨。
wǒguó biāozhǔn zhèng zhúbù yǔ guójì jiēguǐ.
Tiêu chuẩn nước ta đang từng bước hòa nhập với quốc tế.
Cách viết
接
轨
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 与国际接轨 — hòa nhập quốc tế
- 接轨市场 — tiếp cận thị trường
- 顺利接轨 — kết nối suôn sẻ
Từ cùng chữ
接 tiếpCả họ 29 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.