Từ điển HSK / 接力

接力

Hán Việt: tiếp lựcđộng từHSK 3.0 cấp 7-9

tiếp sức; thay nhau nối tiếp làm

Tốc độ

Ví dụ

志愿者们接力护送伤员下山。

zhìyuànzhě men jiēlì hùsòng shāngyuán xiàshān.

Các tình nguyện viên thay nhau tiếp sức đưa người bị thương xuống núi.

Cách viết

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 接力比赛chạy tiếp sức
  • 接力gậy tiếp sức
  • 爱心接力tiếp sức yêu thương

Từ cùng chữ

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK