Từ điển HSK / 分开

分开

Hán Việt: phân khaiđộng từHSK 3.0 cấp 3

tách ra, chia tay, để riêng

Tốc độ

Ví dụ

请把红的和绿的分开放。

qǐng bǎ hóng de hé lǜ de fēnkāi fàng.

Xin để riêng cái màu đỏ và cái màu xanh ra.

Cách viết

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 把它们分开tách chúng ra
  • 分开để riêng ra
  • 不愿分开không muốn chia xa

Từ cùng chữ

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK