Từ điển HSK / 开学
开学
Hán Việt: khai họcđộng từHSK 3.0 cấp 2
khai giảng; bắt đầu vào học (kỳ học mới)
Tốc độ
Ví dụ
我们下个星期开学。
wǒmen xià ge xīngqī kāixué.
Tuần sau chúng tôi khai giảng.
Cách viết
开
学
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 快开学了 — sắp khai giảng
- 开学第一天 — ngày đầu nhập học
- 九月开学 — tháng chín khai giảng
Từ cùng chữ
开 khaiCả họ 53 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.