Từ điển HSK / 家家户户
家家户户
Hán Việt: gia gia hộ hộdanh từHSK 3.0 cấp 6
nhà nhà; mọi hộ gia đình
Tốc độ
Ví dụ
春节时家家户户都贴上了春联。
chūnjié shí jiājiāhùhù dōu tiē shàng le chūnlián.
Dịp Tết, nhà nhà đều dán câu đối xuân.
Cách viết
家
家
户
户
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 家家户户 — nhà nhà
- 挨家挨户 — từng nhà một
- 千家万户 — muôn nhà
Từ cùng chữ
家 giaCả họ 44 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.