Từ điển HSK / 户外
户外
Hán Việt: hộ ngoạidanh từHSK 3.0 cấp 5
ngoài trời; ngoại thất
Tốc độ
Ví dụ
周末我们喜欢参加户外活动。
zhōumò wǒmen xǐhuan cānjiā hùwài huódòng.
Cuối tuần chúng tôi thích tham gia hoạt động ngoài trời.
Cách viết
户
外
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 户外活动 — hoạt động ngoài trời
- 户外运动 — thể thao ngoài trời
- 户外广告 — quảng cáo ngoài trời
Từ cùng chữ
户 hộCả họ 15 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.