Từ điển HSK / 账户
账户
Hán Việt: trướng hộdanh từHSK 3.0 cấp 5
tài khoản (ngân hàng)
Tốc độ
Ví dụ
工资每月会打到我的银行账户里。
gōngzī měi yuè huì dǎ dào wǒ de yínháng zhànghù lǐ.
Tiền lương mỗi tháng sẽ được chuyển vào tài khoản ngân hàng của tôi.
Cách viết
账
户
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 银行账户 — tài khoản ngân hàng
- 开设账户 — mở tài khoản
- 账户余额 — số dư tài khoản
Từ cùng chữ
账 trướng
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.