Từ điển HSK / 家务
家务
Hán Việt: gia vụdanh từHSK 5
việc nhà, công việc gia đình
Ví dụ
她每天都要做很多家务。
tā měitiān dōu yào zuò hěn duō jiāwù.
Cô ấy mỗi ngày đều phải làm rất nhiều việc nhà.
Cách viết
家
务
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 做家务 — làm việc nhà
- 家务活 — công việc nhà
- 分担家务 — chia sẻ việc nhà
Từ cùng chữ
家 giaCả họ 44 từ →
务 vụ
- 服务fúwù✓ phục vụphục vụ
- 任务rènwu✓ nhiệm vụnhiệm vụ; công việc được giao
- 商务shāngwù✓ thương vụthương vụ, công việc kinh doanh
- 业务yèwù✓ nghiệp vụnghiệp vụ, công việc chuyên môn; hoạt động kinh doanh
- 义务yìwù✓ nghĩa vụnghĩa vụ; bổn phận; không công; tự nguyện không lấy thù lao
- 乘务员chéngwùyuánthừa vụ viêntiếp viên, nhân viên phục vụ (trên tàu xe, máy bay)
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.