Từ điển HSK / 成家立业
成家立业
Hán Việt: ✓ thành gia lập nghiệpthành ngữHSK 3.0 cấp 7-9
thành gia lập nghiệp; lấy vợ/chồng và gây dựng sự nghiệp
Tốc độ
Ví dụ
父母最大的心愿就是看着儿女成家立业。
fùmǔ zuìdà de xīnyuàn jiùshì kàn zhe érnǚ chéngjiā-lìyè.
Tâm nguyện lớn nhất của cha mẹ là thấy con cái thành gia lập nghiệp.
Cách viết
成
家
立
业
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 早日成家立业 — sớm thành gia lập nghiệp
- 帮孩子成家立业 — giúp con dựng vợ gả chồng lập nghiệp
- 成家立业以后 — sau khi yên bề gia thất
Từ cùng chữ
成 thànhCả họ 58 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.