Từ điển HSK / 构成

构成

Hán Việt: cấu thànhđộng từ, danh từHSK 3.0 cấp 5

cấu thành, tạo nên, hình thành; cơ cấu, kết cấu, thành phần

Tốc độ

Nghĩa theo từ loại

cấu thành, tạo nên, hình thành

这些零件构成了一台完整的机器。

zhèxiē língjiàn gòuchéng le yì tái wánzhěng de jīqì.

Những linh kiện này tạo nên một cỗ máy hoàn chỉnh.

cơ cấu, kết cấu, thành phần

专家分析了这种物质的构成

zhuānjiā fēnxī le zhè zhǒng wùzhì de gòuchéng.

Các chuyên gia đã phân tích cấu thành của loại vật chất này.

Cách viết

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 构成威胁cấu thành mối đe dọa
  • 构成犯罪cấu thành tội phạm
  • 人口构成cơ cấu dân số

Từ cùng chữ

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK