Từ điển HSK / 结构
结构
Hán Việt: kết cấudanh từHSK 3.0 cấp 5
cấu trúc, kết cấu
Tốc độ
Ví dụ
这篇文章的结构很清楚。
zhè piān wénzhāng de jiégòu hěn qīngchu.
Cấu trúc của bài viết này rất rõ ràng.
Cách viết
结
构
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 语言结构 — cấu trúc ngôn ngữ
- 社会结构 — cấu trúc xã hội
- 结构合理 — cấu trúc hợp lý
Từ cùng chữ
结 kếtCả họ 28 từ →
构 cấu
- 构成gòuchéngcấu thành, tạo nên, hình thành; cơ cấu, kết cấu, thành phần
- 机构jīgòucơ quan, tổ chức, bộ máy
- 构造gòuzàocấu tạo; kết cấu, cấu trúc; cấu tạo nên; tạo dựng, sắp xếp các bộ phận
- 构建gòujiànxây dựng, kiến tạo (thường dùng cho cái trừu tượng: lý thuyết, hệ thống)
- 构思gòusīcấu tứ, dựng ý, sắp đặt bố cục (khi sáng tác); ý tưởng, bố cục (đã cấu tứ)
- 构想gòuxiǎnghình dung, phác ý, cấu tưởng (về cái chưa có); ý tưởng, thiết tưởng, phương án dự tưởng
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Dữ liệu từ vựng: YouHSK. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.