Từ điển HSK / 构造
构造
Hán Việt: ✓ cấu tạodanh từ, động từHSK 3.0 cấp 6
cấu tạo; kết cấu, cấu trúc; cấu tạo nên; tạo dựng, sắp xếp các bộ phận
Tốc độ
Nghĩa theo từ loại
名
cấu tạo; kết cấu, cấu trúc
人体的构造非常复杂。
réntǐ de gòuzào fēicháng fùzá.
Cấu tạo của cơ thể người vô cùng phức tạp.
动
cấu tạo nên; tạo dựng, sắp xếp các bộ phận
作者精心构造了整个故事。
zuòzhě jīngxīn gòuzào le zhěnggè gùshi.
Tác giả đã dày công tạo dựng nên toàn bộ câu chuyện.
Cách viết
构
造
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 地质构造 — cấu tạo địa chất
- 内部构造 — cấu trúc bên trong
- 句子构造 — cấu trúc câu
Từ cùng chữ
构 cấu
- 构成gòuchéngcấu thành, tạo nên, hình thành; cơ cấu, kết cấu, thành phần
- 机构jīgòucơ quan, tổ chức, bộ máy
- 结构jiégòucấu trúc, kết cấu
- 构建gòujiànxây dựng, kiến tạo (thường dùng cho cái trừu tượng: lý thuyết, hệ thống)
- 构思gòusīcấu tứ, dựng ý, sắp đặt bố cục (khi sáng tác); ý tưởng, bố cục (đã cấu tứ)
- 构想gòuxiǎnghình dung, phác ý, cấu tưởng (về cái chưa có); ý tưởng, thiết tưởng, phương án dự tưởng
造 tạoCả họ 20 từ →
- 创造chuàngzàosáng tạo; tạo ra
- 建造jiànzàoxây dựng, kiến tạo (công trình lớn)
- 造成zàochénggây ra; tạo nên (kết quả không tốt)
- 制造zhìzàochế tạo; sản xuất; gây ra
- 打造dǎzàotạo dựng, xây dựng, kiến tạo (thương hiệu, hình ảnh); rèn, đúc, chế tác (nghĩa gốc, kim loại)
- 改造gǎizàocải tạo, thay đổi (làm cho tốt hơn); cải hóa (con người)
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.