Cây Hán Việt / 造
造
zàoHán Việt: tạocấp 5
làm ra; chế tạo; xây dựng
Trang chữ 造 →20 từ ghép chứa 造 · dễ trước
- 创造chuàngzào✓ sáng tạosáng tạo; tạo racấp 5
- 建造jiànzào✓ kiến tạoxây dựng, kiến tạo (công trình lớn)cấp 5
- 造成zàochéngtạo thànhgây ra; tạo nên (kết quả không tốt)cấp 5
- 制造zhìzào✓ chế tạochế tạo; sản xuất; gây racấp 5
- 打造dǎzàođả tạotạo dựng, xây dựng, kiến tạo (thương hiệu, hình ảnh); rèn, đúc, chế tác (nghĩa gốc, kim loại)cấp 6
- 改造gǎizào✓ cải tạocải tạo, thay đổi (làm cho tốt hơn); cải hóa (con người)cấp 6
- 构造gòuzào✓ cấu tạocấu tạo; kết cấu, cấu trúc; cấu tạo nên; tạo dựng, sắp xếp các bộ phậncấp 6
- 塑造sùzàotố tạokhắc họa; xây dựng; tạo hình (nhân vật, hình tượng, nhân cách)cấp 6
- 造型zàoxíng✓ tạo hìnhtạo hình, tạo dáng; kiểu dáng, hình dạng bên ngoàicấp 6
- 编造biānzàobiên tạobịa đặt; thêu dệt; dựng chuyện; biên soạn; lập (kế hoạch, dự toán)cấp 7-9
- 酿造niàngzàonhưỡng tạoủ; ủ men; chế (rượu, giấm, tương)cấp 7-9
- 人造rénzào✓ nhân tạonhân tạo; do con người tạo racấp 7-9
- 深造shēnzàothâm tạohọc lên cao; tu nghiệp; trau dồi thêmcấp 7-9
- 伪造wěizàonguỵ tạogiả mạo; làm giả (giấy tờ, tiền, chữ ký)cấp 7-9
- 营造yíngzàodinh tạotạo dựng, kiến tạo (bầu không khí, môi trường); xây dựngcấp 7-9
- 造福zàofú✓ tạo phúcmang lại phúc lợi; đem lại hạnh phúc; tạo phúccấp 7-9
- 造价zàojiàtạo giágiá thành xây dựng; chi phí chế tạo; kinh phí xây dựngcấp 7-9
- 造假zàojiǎtạo giảlàm giả; ngụy tạo; gian lậncấp 7-9
- 造就zàojiùtạo tựuđào tạo nên; tạo dựng; hun đúc (nhân tài); thành tựu; tài năng đạt được; trình độ tạo dựngcấp 7-9
- 铸造zhùzàochú tạođúc (kim loại); hun đúc; tạo dựngcấp 7-9
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.