Từ điển HSK / 铸造
铸造
Hán Việt: chú tạođộng từHSK 3.0 cấp 7-9
đúc (kim loại); hun đúc; tạo dựng
Tốc độ
Ví dụ
工人们正在车间里铸造大型机器零件。
gōngrén men zhèngzài chējiān lǐ zhùzào dàxíng jīqì língjiàn.
Công nhân đang đúc các chi tiết máy cỡ lớn trong xưởng.
Cách viết
铸
造
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 铸造钢铁 — đúc thép
- 铸造辉煌 — hun đúc huy hoàng
- 铸造工艺 — công nghệ đúc
Từ cùng chữ
造 tạoCả họ 20 từ →
- 创造chuàngzàosáng tạo; tạo ra
- 建造jiànzàoxây dựng, kiến tạo (công trình lớn)
- 造成zàochénggây ra; tạo nên (kết quả không tốt)
- 制造zhìzàochế tạo; sản xuất; gây ra
- 打造dǎzàotạo dựng, xây dựng, kiến tạo (thương hiệu, hình ảnh); rèn, đúc, chế tác (nghĩa gốc, kim loại)
- 改造gǎizàocải tạo, thay đổi (làm cho tốt hơn); cải hóa (con người)
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.