Từ điển HSK / 造型

造型

Hán Việt: tạo hìnhđộng từ, danh từHSK 3.0 cấp 6

tạo hình, tạo dáng; kiểu dáng, hình dạng bên ngoài

Tốc độ

Nghĩa theo từ loại

tạo hình, tạo dáng

这位设计师善于用线条造型

zhè wèi shèjìshī shànyú yòng xiàntiáo zàoxíng.

Nhà thiết kế này giỏi tạo hình bằng đường nét.

kiểu dáng, hình dạng bên ngoài

这座雕塑的造型非常独特。

zhè zuò diāosù de zàoxíng fēicháng dútè.

Kiểu dáng của bức tượng này rất độc đáo.

Cách viết

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 人物造型tạo hình nhân vật
  • 造型艺术nghệ thuật tạo hình
  • 时尚造型kiểu dáng thời trang

Từ cùng chữ

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK