Từ điển HSK / 造价
造价
Hán Việt: tạo giádanh từHSK 3.0 cấp 7-9
giá thành xây dựng; chi phí chế tạo; kinh phí xây dựng
Tốc độ
Ví dụ
这座大桥的造价高达数十亿元。
zhè zuò dàqiáo de zàojià gāodá shù shí yì yuán.
Giá thành xây dựng cây cầu này lên tới hàng chục tỷ đồng.
Cách viết
造
价
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 工程造价 — giá thành công trình
- 造价高昂 — giá thành cao
- 降低造价 — giảm chi phí xây dựng
Từ cùng chữ
造 tạoCả họ 20 từ →
- 创造chuàngzàosáng tạo; tạo ra
- 建造jiànzàoxây dựng, kiến tạo (công trình lớn)
- 造成zàochénggây ra; tạo nên (kết quả không tốt)
- 制造zhìzàochế tạo; sản xuất; gây ra
- 打造dǎzàotạo dựng, xây dựng, kiến tạo (thương hiệu, hình ảnh); rèn, đúc, chế tác (nghĩa gốc, kim loại)
- 改造gǎizàocải tạo, thay đổi (làm cho tốt hơn); cải hóa (con người)
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.