Từ điển HSK / 编造
编造
Hán Việt: biên tạođộng từHSK 3.0 cấp 7-9
bịa đặt; thêu dệt; dựng chuyện; biên soạn; lập (kế hoạch, dự toán)
Tốc độ
Nghĩa theo từ loại
动
bịa đặt; thêu dệt; dựng chuyện
他编造了一个借口来搪塞老板。
tā biānzào le yí ge jièkǒu lái tángsè lǎobǎn.
Anh ta bịa ra một cái cớ để lấp liếm với sếp.
biên soạn; lập (kế hoạch, dự toán)
财务部正在编造下年度的预算。
cáiwù bù zhèngzài biānzào xià niándù de yùsuàn.
Phòng tài chính đang lập dự toán cho năm sau.
Cách viết
编
造
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 编造谎言 — bịa đặt lời dối
- 编造借口 — bịa cớ
- 编造预算 — lập dự toán
Từ cùng chữ
编 biênCả họ 12 từ →
- 编辑biānjíbiên tập; chỉnh sửa (bài, sách); biên tập viên
- 编写biānxiěbiên soạn; viết (giáo trình, chương trình)
- 改编gǎibiāncải biên, chuyển thể (tác phẩm); biên chế lại
- 编程biānchénglập trình; viết chương trình máy tính
- 编号biānhàođánh số; ghi số thứ tự theo trình tự; số hiệu; số thứ tự đã được ấn định
- 编剧biānjùviết kịch bản; soạn kịch bản; nhà biên kịch; người viết kịch bản
造 tạoCả họ 20 từ →
- 创造chuàngzàosáng tạo; tạo ra
- 建造jiànzàoxây dựng, kiến tạo (công trình lớn)
- 造成zàochénggây ra; tạo nên (kết quả không tốt)
- 制造zhìzàochế tạo; sản xuất; gây ra
- 打造dǎzàotạo dựng, xây dựng, kiến tạo (thương hiệu, hình ảnh); rèn, đúc, chế tác (nghĩa gốc, kim loại)
- 改造gǎizàocải tạo, thay đổi (làm cho tốt hơn); cải hóa (con người)
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.