Từ điển HSK / 编辑

编辑

Hán Việt: ✓ biên tậpđộng từ, danh từHSK 3.0 cấp 6

biên tập; chỉnh sửa (bài, sách); biên tập viên

Tốc độ

Nghĩa theo từ loại

动

biên tập; chỉnh sửa (bài, sách)

她正在编辑这篇文章。

tā zhèngzài biānjí zhè piān wénzhāng.

Cô ấy đang biên tập bài viết này.

名

biên tập viên

他是一位资深编辑。

tā shì yí wèi zīshēn biānjí.

Anh ấy là một biên tập viên kỳ cựu.

Cách viết

编
辑

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 编辑文章 — biên tập bài viết
  • 责任编辑 — biên tập viên phụ trách
  • 编辑部 — ban biên tập

Từ cùng chữ

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK