Từ điển HSK / 编剧
编剧
Hán Việt: biên kịchđộng từ, danh từHSK 3.0 cấp 7-9
viết kịch bản; soạn kịch bản; nhà biên kịch; người viết kịch bản
Tốc độ
Nghĩa theo từ loại
动
viết kịch bản; soạn kịch bản
这部电影由他亲自编剧。
zhè bù diànyǐng yóu tā qīnzì biānjù.
Bộ phim này do chính anh ấy viết kịch bản.
名
nhà biên kịch; người viết kịch bản
这位编剧的作品深受观众喜爱。
zhè wèi biānjù de zuòpǐn shēn shòu guānzhòng xǐ'ài.
Tác phẩm của nhà biên kịch này rất được khán giả yêu thích.
Cách viết
编
剧
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 电影编剧 — biên kịch điện ảnh
- 担任编剧 — làm biên kịch
- 编剧功底 — tay nghề viết kịch
Từ cùng chữ
编 biênCả họ 12 từ →
- 编辑biānjíbiên tập; chỉnh sửa (bài, sách); biên tập viên
- 编写biānxiěbiên soạn; viết (giáo trình, chương trình)
- 改编gǎibiāncải biên, chuyển thể (tác phẩm); biên chế lại
- 编程biānchénglập trình; viết chương trình máy tính
- 编号biānhàođánh số; ghi số thứ tự theo trình tự; số hiệu; số thứ tự đã được ấn định
- 编排biānpáisắp xếp; dàn dựng; bố trí theo trình tự
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.