Từ điển HSK / 剧场

剧场

Hán Việt: kịch trườngdanh từHSK 3.0 cấp 5

nhà hát, rạp hát

Tốc độ

Ví dụ

今晚我们去剧场看话剧。

jīnwǎn wǒmen qù jùchǎng kàn huàjù.

Tối nay chúng tôi đi nhà hát xem kịch nói.

Cách viết

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 剧场đi nhà hát
  • 剧场演出biểu diễn ở nhà hát
  • 剧场nhà hát lớn

Từ cùng chữ

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK