Cây Hán Việt / 场
场
chǎngHán Việt: trườngcấp 4
lượng từ: trận, buổi, cơn
Trang chữ 场 →38 từ ghép chứa 场 · dễ trước
- 机场jīchǎngcơ trườngsân baycấp 2
- 商场shāngchǎngthương trườngtrung tâm thương mại; siêu thị lớncấp 2
- 球场qiúchǎngcầu trườngsân bóng; sân vận độngcấp 3
- 操场cāochǎngthao trườngsân vận động; sân tậpcấp 4
- 市场shìchǎng✓ thị trườngchợ; thị trườngcấp 4
- 停车场tíngchēchǎngđình xa trườngbãi đỗ xecấp 4
- 场所chǎngsuǒtrường sởđịa điểm, nơi chốncấp 5
- 广场guǎngchǎng✓ quảng trườngquảng trườngcấp 5
- 剧场jùchǎngkịch trườngnhà hát, rạp hátcấp 5
- 赛场sàichǎngtái trườngsân thi đấu; đấu trườngcấp 5
- 现场xiànchǎng✓ hiện trườnghiện trường, tại chỗcấp 5
- 在场zàichǎngtại trườngcó mặt tại hiện trườngcấp 5
- 职场zhíchǎngchức trườngchốn công sở; môi trường làm việccấp 5
- 场次chǎngcìtrường thứsố suất (chiếu, diễn), số buổicấp 6
- 场地chǎngdìtrường địađịa điểm, sân bãi, mặt bằngcấp 6
- 场馆chǎngguǎntrường quánnhà thi đấu, sân vận động (gọi chung)cấp 6
- 场合chǎnghé✓ trường hợpdịp, trường hợp, hoàn cảnh (nơi chốn, thời điểm)cấp 6
- 场景chǎngjǐngtrường cảnhbối cảnh, cảnh (phim, kịch); tình huốngcấp 6
- 场面chǎngmiàntrường diệnquang cảnh, cảnh tượng, tình cảnhcấp 6
- 出场chūchǎngxuất trườngra sân, ra sân khấu, xuất hiện (trước công chúng)cấp 6
- 当场dāngchǎngđương trườngngay tại chỗ, ngay lúc đó (tại hiện trường)cấp 6
- 立场lìchǎng✓ lập trườnglập trường, quan điểm, chỗ đứngcấp 6
- 登场dēngchǎngđăng trườngra sân khấu; đăng đàn; xuất hiện, ra mắt (nghĩa bóng)cấp 7-9
- 会场huìchǎng✓ hội trườnghội trường; địa điểm hội họp, hội nghịcấp 7-9
- 开场kāichǎngkhai trườngmở màn; bắt đầu (buổi diễn, hoạt động)cấp 7-9
- 牧场mùchǎngmục trườngbãi chăn thả, trang trại chăn nuôi, đồng cỏcấp 7-9
- 农场nóngchǎng✓ nông trườngnông trường; trang trạicấp 7-9
- 捧场pěngchǎngphủng trườngđến ủng hộ, cổ vũ, tâng bốc tạo thanh thế cho người kháccấp 7-9
- 入场rùchǎngnhập trườngvào (hội trường, sân đấu, khu vực diễn ra sự kiện)cấp 7-9
- 上场shàngchǎngthượng trườngra sân; ra trận; lên (sân khấu) biểu diễncấp 7-9
- 下场xiàchǎnghạ trườngkết cục; số phận (thường xấu); rời khỏi sân/sân khấu; kết thúc phần thi đấucấp 7-9
- 战场zhànchǎng✓ chiến trườngchiến trường; (bóng) lĩnh vực đấu tranh, cạnh tranhcấp 7-9
- 开场白kāichǎngbáikhai trường bạchlời mở đầu; lời dẫn khai mạc, lời phi lộcấp 7-9
- 入场券rùchǎngquànnhập trường khoánvé vào cổng; (nghĩa bóng) tấm vé, tư cách tham dựcấp 7-9
- 上半场shàngbànchǎngthượng bán trườnghiệp một; nửa hiệp đầu (trận đấu)cấp 7-9
- 下半场xiàbànchǎnghạ bán trườnghiệp hai; nửa sau (trận đấu, buổi diễn)cấp 7-9
- 走过场zǒuguòchǎngtẩu quá trườnglàm qua loa; làm chiếu lệ; chỉ làm cho có hình thức để đối phócấp 7-9
- 市场经济shìchǎngjīngjìthị trường kinh tếkinh tế thị trường (nền kinh tế do quan hệ cung cầu điều tiết)cấp 7-9
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.