Từ điển HSK / 开场白

开场白

Hán Việt: khai trường bạchdanh từHSK 3.0 cấp 7-9

lời mở đầu; lời dẫn khai mạc, lời phi lộ

Tốc độ

Ví dụ

主持人的开场白很风趣。

zhǔchírén de kāichǎngbái hěn fēngqù.

Lời mở đầu của người dẫn chương trình rất dí dỏm.

Cách viết

开
场
白

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 精彩的开场白 — lời mở đầu hấp dẫn
  • 简短的开场白 — lời mở đầu ngắn gọn
  • 说开场白 — nói lời mở đầu

Từ cùng chữ

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK