Từ điển HSK / 场面

场面

Hán Việt: trường diệndanh từHSK 3.0 cấp 6

quang cảnh, cảnh tượng, tình cảnh

Tốc độ

Ví dụ

晚会的场面非常热闹。

wǎnhuì de chǎngmiàn fēicháng rènào.

Quang cảnh buổi dạ hội vô cùng náo nhiệt.

Cách viết

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 热闹场面cảnh náo nhiệt
  • 宏大场面cảnh hoành tráng
  • 控制场面kiểm soát tình hình

Từ cùng chữ

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK