Từ điển HSK / 编程
编程
Hán Việt: biên trìnhđộng từHSK 3.0 cấp 7-9
lập trình; viết chương trình máy tính
Tốc độ
Ví dụ
他从小就喜欢学习编程。
tā cóngxiǎo jiù xǐhuān xuéxí biānchéng.
Anh ấy từ nhỏ đã thích học lập trình.
Cách viết
编
程
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 学习编程 — học lập trình
- 编程语言 — ngôn ngữ lập trình
- 编程能力 — năng lực lập trình
Từ cùng chữ
编 biênCả họ 12 từ →
- 编辑biānjíbiên tập; chỉnh sửa (bài, sách); biên tập viên
- 编写biānxiěbiên soạn; viết (giáo trình, chương trình)
- 改编gǎibiāncải biên, chuyển thể (tác phẩm); biên chế lại
- 编号biānhàođánh số; ghi số thứ tự theo trình tự; số hiệu; số thứ tự đã được ấn định
- 编剧biānjùviết kịch bản; soạn kịch bản; nhà biên kịch; người viết kịch bản
- 编排biānpáisắp xếp; dàn dựng; bố trí theo trình tự
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.