Cây Hán Việt / 编
编
biānHán Việt: biêncấp 6
đan; bện; tết (giỏ, tóc); biên soạn; biên tập; sắp xếp; bịa đặt; dựng chuyện; hư cấu
Trang chữ 编 →12 từ ghép chứa 编 · dễ trước
- 编辑biānjí✓ biên tậpbiên tập; chỉnh sửa (bài, sách); biên tập viêncấp 6
- 编写biānxiěbiên tảbiên soạn; viết (giáo trình, chương trình)cấp 6
- 改编gǎibiān✓ cải biêncải biên, chuyển thể (tác phẩm); biên chế lạicấp 6
- 编程biānchéngbiên trìnhlập trình; viết chương trình máy tínhcấp 7-9
- 编号biānhàobiên hiệuđánh số; ghi số thứ tự theo trình tự; số hiệu; số thứ tự đã được ấn địnhcấp 7-9
- 编剧biānjùbiên kịchviết kịch bản; soạn kịch bản; nhà biên kịch; người viết kịch bảncấp 7-9
- 编排biānpáibiên bàisắp xếp; dàn dựng; bố trí theo trình tựcấp 7-9
- 编造biānzàobiên tạobịa đặt; thêu dệt; dựng chuyện; biên soạn; lập (kế hoạch, dự toán)cấp 7-9
- 编制biānzhì✓ biên chếsoạn lập; xây dựng (quy hoạch, phương án); biên chế (chỉ tiêu, định mức nhân sự)cấp 7-9
- 编织biānzhībiên chứcđan; dệt; dệt nên (ước mơ, câu chuyện)cấp 7-9
- 邮编yóubiānbưu biênmã bưu chính; mã bưu điệncấp 7-9
- 主编zhǔbiān✓ chủ biênchủ biên, đứng đầu và phụ trách biên tập; tổng biên tập, người chủ biêncấp 7-9
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.