Từ điển HSK / 编
编
Hán Việt: biênđộng từHSK 3.0 cấp 6
đan; bện; tết (giỏ, tóc); biên soạn; biên tập; sắp xếp; bịa đặt; dựng chuyện; hư cấu
Tốc độ
Nghĩa theo từ loại
动
đan; bện; tết (giỏ, tóc)
奶奶正在编竹篮。
nǎinai zhèngzài biān zhúlán.
Bà đang đan giỏ tre.
biên soạn; biên tập; sắp xếp
他们编了一本教材。
tāmen biān le yì běn jiàocái.
Họ đã biên soạn một cuốn giáo trình.
bịa đặt; dựng chuyện; hư cấu
这个故事是他编出来的。
zhège gùshì shì tā biān chūlái de.
Câu chuyện này là do anh ta bịa ra.
Cách viết
编
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 编书 — biên soạn sách
- 编辫子 — tết tóc bím
- 编故事 — bịa chuyện
Từ cùng chữ
编 biênCả họ 12 từ →
- 编辑biānjíbiên tập; chỉnh sửa (bài, sách); biên tập viên
- 编写biānxiěbiên soạn; viết (giáo trình, chương trình)
- 改编gǎibiāncải biên, chuyển thể (tác phẩm); biên chế lại
- 编程biānchénglập trình; viết chương trình máy tính
- 编号biānhàođánh số; ghi số thứ tự theo trình tự; số hiệu; số thứ tự đã được ấn định
- 编剧biānjùviết kịch bản; soạn kịch bản; nhà biên kịch; người viết kịch bản
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.