Từ điển HSK / 编号
编号
Hán Việt: biên hiệuđộng từ, danh từHSK 3.0 cấp 7-9
đánh số; ghi số thứ tự theo trình tự; số hiệu; số thứ tự đã được ấn định
Tốc độ
Nghĩa theo từ loại
动
đánh số; ghi số thứ tự theo trình tự
请给这些文件逐一编号。
qǐng gěi zhèxiē wénjiàn zhúyī biānhào.
Xin đánh số từng tập tài liệu này.
名
số hiệu; số thứ tự đã được ấn định
每件展品都有自己的编号。
měi jiàn zhǎnpǐn dōu yǒu zìjǐ de biānhào.
Mỗi hiện vật trưng bày đều có số hiệu riêng.
Cách viết
编
号
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 统一编号 — đánh số thống nhất
- 产品编号 — mã số sản phẩm
- 座位编号 — số ghế
Từ cùng chữ
编 biênCả họ 12 từ →
- 编辑biānjíbiên tập; chỉnh sửa (bài, sách); biên tập viên
- 编写biānxiěbiên soạn; viết (giáo trình, chương trình)
- 改编gǎibiāncải biên, chuyển thể (tác phẩm); biên chế lại
- 编程biānchénglập trình; viết chương trình máy tính
- 编剧biānjùviết kịch bản; soạn kịch bản; nhà biên kịch; người viết kịch bản
- 编排biānpáisắp xếp; dàn dựng; bố trí theo trình tự
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.