Từ điển HSK / 编排
编排
Hán Việt: biên bàiđộng từHSK 3.0 cấp 7-9
sắp xếp; dàn dựng; bố trí theo trình tự
Tốc độ
Ví dụ
导演精心编排了整场晚会的节目。
dǎoyǎn jīngxīn biānpái le zhěng chǎng wǎnhuì de jiémù.
Đạo diễn đã dàn dựng kỹ lưỡng tiết mục của cả buổi dạ hội.
Cách viết
编
排
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 编排节目 — dàn dựng tiết mục
- 编排队形 — sắp xếp đội hình
- 重新编排 — sắp xếp lại
Từ cùng chữ
编 biênCả họ 12 từ →
- 编辑biānjíbiên tập; chỉnh sửa (bài, sách); biên tập viên
- 编写biānxiěbiên soạn; viết (giáo trình, chương trình)
- 改编gǎibiāncải biên, chuyển thể (tác phẩm); biên chế lại
- 编程biānchénglập trình; viết chương trình máy tính
- 编号biānhàođánh số; ghi số thứ tự theo trình tự; số hiệu; số thứ tự đã được ấn định
- 编剧biānjùviết kịch bản; soạn kịch bản; nhà biên kịch; người viết kịch bản
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.