Từ điển HSK / 编写
编写
Hán Việt: biên tảđộng từHSK 3.0 cấp 6
biên soạn; viết (giáo trình, chương trình)
Tốc độ
Ví dụ
老师负责编写这本教材。
lǎoshī fùzé biānxiě zhè běn jiàocái.
Thầy giáo phụ trách biên soạn cuốn giáo trình này.
Cách viết
编
写
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 编写教材 — biên soạn giáo trình
- 编写程序 — viết chương trình
- 编写剧本 — viết kịch bản
Từ cùng chữ
编 biênCả họ 12 từ →
- 编辑biānjíbiên tập; chỉnh sửa (bài, sách); biên tập viên
- 改编gǎibiāncải biên, chuyển thể (tác phẩm); biên chế lại
- 编程biānchénglập trình; viết chương trình máy tính
- 编号biānhàođánh số; ghi số thứ tự theo trình tự; số hiệu; số thứ tự đã được ấn định
- 编剧biānjùviết kịch bản; soạn kịch bản; nhà biên kịch; người viết kịch bản
- 编排biānpáisắp xếp; dàn dựng; bố trí theo trình tự
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.