Từ điển HSK / 写照
写照
Hán Việt: tả chiếudanh từ, động từHSK 3.0 cấp 7-9
bức tranh phản ánh; sự khắc hoạ chân thực; khắc hoạ, miêu tả (chân dung, hình tượng)
Tốc độ
Nghĩa theo từ loại
名
bức tranh phản ánh; sự khắc hoạ chân thực
这部小说是那个时代的真实写照。
zhè bù xiǎoshuō shì nàge shídài de zhēnshí xiězhào.
Cuốn tiểu thuyết này là bức tranh chân thực của thời đại đó.
动
khắc hoạ, miêu tả (chân dung, hình tượng)
画家生动地写照出老人的神态。
huàjiā shēngdòng de xiězhào chū lǎorén de shéntài.
Hoạ sĩ khắc hoạ sinh động thần thái của cụ già.
Cách viết
写
照
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 真实写照 — bức tranh chân thực
- 生活的写照 — sự phản ánh cuộc sống
- 时代的写照 — khắc hoạ thời đại
Từ cùng chữ
写 tảCả họ 7 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.