Từ điển HSK / 写作
写作
Hán Việt: tả tácđộng từHSK 3.0 cấp 5
viết (văn), sáng tác
Tốc độ
Ví dụ
他从小就喜欢写作。
tā cóngxiǎo jiù xǐhuān xiězuò.
Anh ấy từ nhỏ đã thích viết văn.
Cách viết
写
作
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 练习写作 — luyện viết
- 写作能力 — năng lực viết
- 写作技巧 — kỹ năng viết
Từ cùng chữ
写 tảCả họ 7 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.