Từ điển HSK / 照相
照相
Hán Việt: chiếu tướngđộng từHSK 3.0 cấp 3
chụp ảnh
Tốc độ
Ví dụ
我们在长城前照相。
Wǒmen zài Chángchéng qián zhàoxiàng.
Chúng tôi chụp ảnh trước Vạn Lý Trường Thành.
Cách viết
照
相
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 照相机 — máy ảnh
- 一起照相 — cùng chụp ảnh
- 照张相 — chụp một tấm ảnh
Từ cùng chữ
照 chiếuCả họ 23 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.