Từ điển HSK / 照相

照相

Hán Việt: chiếu tướngđộng từHSK 3.0 cấp 3

chụp ảnh

Tốc độ

Ví dụ

我们在长城前照相。

Wǒmen zài Chángchéng qián zhàoxiàng.

Chúng tôi chụp ảnh trước Vạn Lý Trường Thành.

Cách viết

照
相

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 照相机 — máy ảnh
  • 一起照相 — cùng chụp ảnh
  • 照张相 — chụp một tấm ảnh

Từ cùng chữ

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK