Từ điển HSK / 相反
相反
Hán Việt: tương phảntính từ, liên từHSK 3.0 cấp 4
trái ngược; đối lập; trái lại; ngược lại
Tốc độ
Nghĩa theo từ loại
形
trái ngược; đối lập
我们俩的看法完全相反。
wǒmen liǎ de kànfǎ wánquán xiāngfǎn.
Cách nhìn của hai chúng tôi hoàn toàn trái ngược.
连
trái lại; ngược lại
他不但不累,相反还很有精神。
tā búdàn bú lèi, xiāngfǎn hái hěn yǒu jīngshén.
Anh ấy không những không mệt, trái lại còn rất tỉnh táo.
Cách viết
相
反
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 相反的意见 — ý kiến trái ngược
- 方向相反 — ngược hướng
- 结果相反 — kết quả trái ngược
Từ cùng chữ
相 tương
反 phảnCả họ 25 từ →
- 反对fǎnduìphản đối; chống lại
- 反而fǎn’értrái lại; ngược lại; lại còn (kết quả trái với mong đợi)
- 反复fǎnfùnhiều lần; đi đi lại lại; lặp đi lặp lại; lật lọng; thay đổi thất thường; tái diễn; sự lặp lại; sự tái diễn; sự lật lọng
- 反应fǎnyìngphản ứng; đáp lại; phản ánh lên trên; sự phản ứng; phản hồi
- 反映fǎnyìngphản ánh; thể hiện; báo cáo (tình hình, vấn đề)
- 反正fǎnzhèngđằng nào; dù sao đi nữa; thế nào cũng
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.