Cây Hán Việt / 反
反
fǎnHán Việt: phảncấp 5
trái; ngược; nghịch; chống lại; phản đối; quay ngược; trái lại; ngược lại
Trang chữ 反 →25 từ ghép chứa 反 · dễ trước
- 反对fǎnduì✓ phản đốiphản đối; chống lạicấp 4
- 相反xiāngfǎntương phảntrái ngược; đối lập; trái lại; ngược lạicấp 4
- 反而fǎn’érphản nhitrái lại; ngược lại; lại còn (kết quả trái với mong đợi)cấp 5
- 反复fǎnfùphản phúcnhiều lần; đi đi lại lại; lặp đi lặp lại; lật lọng; thay đổi thất thường; tái diễn; sự lặp lại; sự tái diễn; sự lật lọngcấp 5
- 反应fǎnyìng✓ phản ứngphản ứng; đáp lại; phản ánh lên trên; sự phản ứng; phản hồicấp 5
- 反映fǎnyìng✓ phản ánhphản ánh; thể hiện; báo cáo (tình hình, vấn đề)cấp 5
- 反正fǎnzhèngphản chínhđằng nào; dù sao đi nữa; thế nào cũngcấp 5
- 违反wéifǎnvy phảnvi phạm, làm tráicấp 5
- 反馈fǎnkuìphản quỹphản hồi, hồi đáp (đưa thông tin, phản ứng trở lại); sự phản hồi, ý kiến phản hồicấp 6
- 反思fǎnsī✓ phản tưphản tư, suy xét lại, tự nhìn nhận lại; sự suy ngẫm, sự tự vấncấp 6
- 反驳fǎnbó✓ phản bácbác bỏ, phản báccấp 7-9
- 反差fǎnchāphản saisự tương phản; độ chênh lệchcấp 7-9
- 反常fǎnchángphản thườngbất thường, khác thường, trái với lẽ thườngcấp 7-9
- 反倒fǎndàophản đảotrái lại, ngược lại (kết quả trái với dự liệu)cấp 7-9
- 反感fǎngǎn✓ phản cảmsự ác cảm, phản cảm; khó chịu, ác cảm, thấy phản cảmcấp 7-9
- 反击fǎnjī✓ phản kíchphản kích, đánh trả, phản côngcấp 7-9
- 反抗fǎnkàng✓ phản khángphản kháng, chống lại, chống đốicấp 7-9
- 反面fǎnmiàn✓ phản diệnmặt trái, mặt sau; mặt tiêu cực của sự việc; phản diện, tiêu cực (nhân vật, ví dụ)cấp 7-9
- 反射fǎnshè✓ phản xạphản xạ, phản chiếu (ánh sáng, âm thanh); phản xạ (sinh lý)cấp 7-9
- 反弹fǎntánphản đànbật lại, nảy lại; phục hồi, tăng trở lại (giá cả, thị trường)cấp 7-9
- 反问fǎnwèn✓ phản vấnhỏi vặn lại, phản vấn; đặt câu hỏi tu từcấp 7-9
- 反响fǎnxiǎngphản hưởngphản ứng, tiếng vang, dư luậncấp 7-9
- 反省fǎnxǐng✓ phản tỉnhtự kiểm điểm, tự xét lại, phản tỉnhcấp 7-9
- 反之fǎnzhīphản chitrái lại, ngược lại (dùng nối câu trong văn viết)cấp 7-9
- 举一反三jǔyī-fǎnsāncử nhất phản tamtừ một suy ra ba; nắm một điểm mà hiểu ra nhiều điều, biết loại suycấp 7-9
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.