Từ điển HSK / 反抗
反抗
Hán Việt: ✓ phản khángđộng từHSK 7–9
phản kháng, chống lại, chống đối
Ví dụ
人民奋起反抗侵略者的暴行。
rénmín fènqǐ fǎnkàng qīnlüèzhě de bàoxíng.
Nhân dân vùng lên chống lại tội ác của kẻ xâm lược.
Cách viết
反
抗
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 奋起反抗 — vùng lên chống lại
- 反抗压迫 — phản kháng áp bức
- 顽强反抗 — chống cự ngoan cường
Từ cùng chữ
反 phảnCả họ 25 từ →
- 反对fǎnduì✓ phản đốiphản đối; chống lại
- 相反xiāngfǎntương phảntrái ngược; đối lập; trái lại; ngược lại
- 反而fǎn’érphản nhitrái lại; ngược lại; lại còn (kết quả trái với mong đợi)
- 反复fǎnfùphản phúcnhiều lần; đi đi lại lại; lặp đi lặp lại; lật lọng; thay đổi thất thường; tái diễn; sự lặp lại; sự tái diễn; sự lật lọng
- 反应fǎnyìng✓ phản ứngphản ứng; đáp lại; phản ánh lên trên; sự phản ứng; phản hồi
- 反映fǎnyìng✓ phản ánhphản ánh; thể hiện; báo cáo (tình hình, vấn đề)
抗 kháng
- 抵抗dǐkàngđể khángchống lại, kháng cự, đề kháng
- 对抗duìkàng✓ đối khángđối kháng, chống lại, đương đầu
- 抗衡kànghéngkháng hànhđối chọi, đối kháng ngang sức, kháng cự (ngang hàng)
- 抗拒kàngjù✓ kháng cựchống lại, cưỡng lại, kháng cự (thường chỉ điều khó cưỡng)
- 抗议kàngyì✓ kháng nghịphản đối, kháng nghị (bày tỏ sự phản đối mạnh mẽ); sự phản đối, lời kháng nghị
- 抗争kàngzhēngkháng tranhđấu tranh, kháng cự, chống chọi (chống lại áp bức, số phận)
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.