Từ điển HSK / 反馈

反馈

Hán Việt: phản quỹđộng từ, danh từHSK 3.0 cấp 6

phản hồi, hồi đáp (đưa thông tin, phản ứng trở lại); sự phản hồi, ý kiến phản hồi

Tốc độ

Nghĩa theo từ loại

phản hồi, hồi đáp (đưa thông tin, phản ứng trở lại)

请及时把结果反馈给我们。

qǐng jíshí bǎ jiéguǒ fǎnkuì gěi wǒmen.

Xin phản hồi kết quả lại cho chúng tôi kịp thời.

sự phản hồi, ý kiến phản hồi

我们收到了很多用户的反馈

wǒmen shōudàole hěnduō yònghù de fǎnkuì.

Chúng tôi đã nhận được rất nhiều phản hồi của người dùng.

Cách viết

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 用户反馈phản hồi người dùng
  • 信息反馈phản hồi thông tin
  • 反馈意见ý kiến phản hồi

Từ cùng chữ

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK