Từ điển HSK / 反馈
反馈
Hán Việt: phản quỹđộng từ, danh từHSK 3.0 cấp 6
phản hồi, hồi đáp (đưa thông tin, phản ứng trở lại); sự phản hồi, ý kiến phản hồi
Tốc độ
Nghĩa theo từ loại
动
phản hồi, hồi đáp (đưa thông tin, phản ứng trở lại)
请及时把结果反馈给我们。
qǐng jíshí bǎ jiéguǒ fǎnkuì gěi wǒmen.
Xin phản hồi kết quả lại cho chúng tôi kịp thời.
名
sự phản hồi, ý kiến phản hồi
我们收到了很多用户的反馈。
wǒmen shōudàole hěnduō yònghù de fǎnkuì.
Chúng tôi đã nhận được rất nhiều phản hồi của người dùng.
Cách viết
反
馈
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 用户反馈 — phản hồi người dùng
- 信息反馈 — phản hồi thông tin
- 反馈意见 — ý kiến phản hồi
Từ cùng chữ
反 phảnCả họ 25 từ →
- 反对fǎnduìphản đối; chống lại
- 相反xiāngfǎntrái ngược; đối lập; trái lại; ngược lại
- 反而fǎn’értrái lại; ngược lại; lại còn (kết quả trái với mong đợi)
- 反复fǎnfùnhiều lần; đi đi lại lại; lặp đi lặp lại; lật lọng; thay đổi thất thường; tái diễn; sự lặp lại; sự tái diễn; sự lật lọng
- 反应fǎnyìngphản ứng; đáp lại; phản ánh lên trên; sự phản ứng; phản hồi
- 反映fǎnyìngphản ánh; thể hiện; báo cáo (tình hình, vấn đề)
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.